Home Y Khoa Y Học Cổ Truyền LẬP TRÌNH NGÔN NGỮ DAO ĐỘNG SỐNG LƯNG BẰNG LỤC TỰ KHÍ...

LẬP TRÌNH NGÔN NGỮ DAO ĐỘNG SỐNG LƯNG BẰNG LỤC TỰ KHÍ CÔNG

1963
0

Ảnh Tư Liệu cho bài viết
LẬP TRÌNH NGÔN NGỮ DAO ĐỘNG SỐNG LƯNG BẰNG LỤC TỰ KHÍ CÔNG
C=Đốt sống cổ Th = Đốt sống ngực L = Đốt sống lưng
C1
Đốt Sống Cổ 1
Hành Hỏa
Tự Quyết
HA
Màu Đỏ
Blutversorgung von Kopf, -haut, Gehirn, Gesichtsknochen, Innen- und Mittelohr, Nervensystem, Kopfschmerz, Schlaflosigkeit, Bluthochdruck, Schwindel, chronische Müdigkeit, Gedächtnisschwund
Vận chuyển và điều tiết máu lên đầu và da, não bộ, xương mặt, tai trong và tai giữa, hệ thần kinh trung ương, đau đầu, mất ngủ, áp suất máu, chóng mặt, mệt mỏi kinh niên, giảm trí nhớ

C2
Đốt Sống Cổ 2
Hành Hỏa
Tự Quyết
HU
Màu Đỏ

Augen, Sehnerv, Hörnerv, Nebenhöhlen, Ohrknochen, Zunge, Stirn, Allergien, Schielen, Taubheit, Ohnmacht, Augen- /Ohren- /Nebenhöhlenerkrankungen
Mắt, thần kinh mắt, thần kinh tai, xoang, sụn tai, lưỡi, trán, dị ứng, lé mắt, mờ mắt, lãng tai, và các bệnh về mắt, tai, xoang mũi
C3
Đốt Sống Cổ 3
HànhThủy
Tự Quyết
SUY
Màu Xanh
Biển, Đen
Wangen, Ohrmuscheln, Gesichtsknochen, Zähne, Gesichtsnerv, Neuralgie, Akne, Pickel, Ekzem
Lưỡng quyền, vành tai, xương mặt, răng, thần kinh mặt, dị ứng cơ địa, bệnh ngứa da, chàm, mụn trứng cá…
C4
Đốt Sống Cổ 4
HànhThủy
Tự Quyết
SUY Màu Xanh
Biển, Đen

Nase, Lippen, Mund, , Heuschnupfen, Gehörverlust, Polypen
Mũi, môi, miệng, Dị ứng phấn hoa. Lãng tai, mụn thịt, u mỡ
C5
Đốt Sống Cổ 5
Hành Kim
Tự Quyết
HI
Màu Trắng
Stimmbänder, Nackendrüsen, Rachen, Kehlkopfentzündung, Heiserkeit, Halsschmerzen
Lưỡi gà, tuyến cổ, họng, viêm họng, nóng miệng lở mép, đau cổ
C6
Đốt Sống Cổ 6
Hành Kim
Tự Quyết
HI
Màu Trắng

Nackenmuskulatur, Schultern, Mandeln, Oberarmschmerzen, Mandelentzündung, Keuchhusten,
Cơ cổ, vai, amidan, đau cánh tay trên, viêm amidan, ho gà
C7
Đốt Sống Cổ 7
Hành Thổ
Tự Quyết

Màu Vàng,
Nâu

Schilddrüse, Schulter-Schleimbeutel, Ellbogen, Erkältung
Tuyến giáp trạng, tuyến nhờn ở vai, cùi chỏ, cảm lạnh
Th1
Đốt Sống
Ngực 1
Hành Thổ
Tự Quyết

Màu Vàng,
Nâu Unterarm, Handgelenk, Hand, Finger, Speiseröhre, Luft-, Atemwege, Asthma, Bronchitis, Husten, Schmerzen in Unterarm und Hand
Cáng tay dưới, khớp tay, bàn tay, ngón tay, tuyến nước bọt, phế quản, Hen phế quản, viêm phế quản, ho, đau nhức cánh tay dưới và bàn tay
Th2
Đốt Sống
Ngực 2
Hành Hỏa
Tự Quyết
HA
Màu Đỏ

Herz, Herzbeschwerden, Brustleiden
Tim, các bệnh về tim mạch, tổn thương vùng ngực
Th3
Đốt Sống
Ngực 3
Hành Kim
Tự Quyết
HI
Màu Trắng

Lungen, Bronchien, Rippfell, Brustkorb, Brüste, Grippe, Bronchitis
Phổi, phế quản, xương sườn, xương ức, vú, cảm cúm, viêm phổi, viêm phế quản
Th4
Đốt Sống
Ngực 4
Hành Mộc
Tự Quyết

Màu Xanh
Lá Cây Gallenblase, Gallengänge, Gelbsucht, Gürtelrose
Đởm- Mật, cuống mật, bệnh vàng da, đau thắt lưng
Th5
Đốt Sống
Ngực 5
Hành Mộc
Tự Quyết

Màu Xanh
Lá Cây Leber, Blut, Fieber, niedriger Blutdruck, Anämie, Arthritis
Gan, máu huyết, sốt, áp suất máu thấp, thiếu máu, phong tê thấp…

Th6
Đốt Sống
Ngực 6
Hành Thổ
Tự Quyết

Màu Vàng,
Nâu
Magen, Verdauung, Sodbrennen, Magenbeschwerden
Dạ dày, tiêu hóa, nóng buốt bụng, đau bao tử
Th7
Đốt Sống
Ngực 7
Hành Thổ
Tự Quyết

Màu Vàng,
Nâu ,Bauchspeicheldrüse, Geschwüre, Gastritis
Tỳ- lá cách, Viêm thượng vị,viêm dạ dày

Th8
Đốt Sống
Ngực 8
Hành Thổ
Tự Quyết

Màu Vàng,
Nâu Milz, Abwehrschwäche
Khí Tỳ Vị và Sức đề kháng
Th9
Đốt Sống
Ngực 9
HànhThủy
Tự Quyết
SUY Màu Xanh
Biển, Đen

Nebennieren, Allergien…
Tuyến thượng thận, Dị ứng…
Th10
Đốt Sống
Ngực 10
HànhThủy
Tự Quyết
SUY Màu Xanh
Biển, Đen
Nieren, chronische Müdigkeit, Arterienverkalkung
Thận, mệt mỏi triền miên, vôi hóa mạch máu …

Th11
Đốt Sống
Ngực 11
HànhThủy
Tự Quyết
SUY Màu Xanh
Biển, Đen
Nieren, Harnleiter, Akne, Pickel, Ekzeme, Schuppenflechte
Thận, đường tiết niệu, chàm, trứng cá, ngứa da, vảy nến
Th12
Đốt Sống
Ngực 12
Hành Hỏa
Tự Quyết
HA
Màu Đỏ

Dünndarm, Lymphe, Rheuma, Blähungen,
Ruột non, chuỗi hạch, phong thấp, đầy bụng

L1
Đốt Sống
Lưng 1
Hành Kim
Tự Quyết
HI
Màu Trắng

Dickdarm, Verstopfung, Durchfall,
Ruột già, táo bón, ỉa chảy,
L2
Đốt Sống
Lưng 2
Hành Thổ
Tự Quyết

Màu Vàng,
Nâu
Blinddarm, Oberschenkel, Bauchkrämpfe, Übersäuerung, Krampfadern, Atembeschwerden
Ruột thừa, đùi trên, co thắt bụng, dư a xít, nổi gân máu chân, bệnh về hô hấp
L3
Đốt Sống
Lưng 3
HànhThủy
Tự Quyết
SUY Màu Xanh
Biển, Đen

Geschlechtsorgane, Gebärmutter, Blase, Bettnässen, Blasenleiden, Knie, Menstruations-/Wechseljahrsbeschwerden, Fehlgeburten, Kniebeschwerden
Bộ phận sinh dục, Dạ con, bọng đái, tiểu són, yếu bọng đái, đầu gối, chu kỳ kinh nguyệt và hội chứng tiền mãn kinh. Sẩy thai, đẻ non, đau đầu gi
L4
Đốt Sống
Lưng 4
HànhThủy
Tự Quyết
SUY Màu Xanh
Biển, Đen

Prostata, Muskeln der unteren Rückenabschnitte, Ischias, Hexenschuß, Rückenbeschwerden, Beschwerden beim urinieren
Tiền liệt tuyến, cơ bắp vùng dưới lưng, thần kinh tọa, yêu thống, bệnh về lưng, bệnh về bài tiết niệu đạo
L5
Đốt Sống
Lưng 5
Hành Thổ
Tự Quyết

Màu Vàng,
Nâu

Unterschenkel, Sprunggelenke, Füße, Durchblutungsstörungen der Unterschenkel, schwache/geschwollene Knöchel und Füße, kalte Füße, Wadenkrämpfe
Đùi dưới, khớp gót chân, bàn chân, bế tắc máu huyết vùng đùi dưới, yếu chân, lạnh chân, chuột rút
Kreuzbein
Xương
Cùng HànhThủy
Tự Quyết
SUY Màu Xanh
Biển, Đen

Hüfte, Becken, Gesäß, Wirbelsäulenverkrümmung, Verstopfung, Unterleibsprobleme, Schmerzen in Beinen/Füße
Xương hông, xương chậu, vẹo cột sống, đau chân và bàn chân, táo bón, bụng dưới có vấn đề…
Steißbein
Xương
Cụt
Hành Hỏa
Tự Quyết
HU
Màu Đỏ

Enddarm, After, Hämorrhoiden, Schmerzen beim Sitzen
Ruột cùng, hậu môn, trĩ, đau nhức khi ngồi

Comments

comments

SHARE